1. Motor Siemens 1LE0

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  2. Motor Siemens 1LE1

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  3. Motor Teco

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  4. Giảm tốc

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  5. Bơm xử lý nước thải

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  6. Bơm ly tâm trục ngang

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  7. Biến tần Teco

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  8. Bơm cao áp trục đứng

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  9. Bơm biến tần

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  10. Đĩa sục khí

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  11. Máy Khuấy Chìm

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  12. Bơm ly tâm phân trục

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  13. Máy Sục Khí Chìm

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  14. Đầu bơm phân trục

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  15. Máy Thổi Khí

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  16. Giảm Tốc TungLee

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
GIỎ HÀNG
TÌM KIẾM
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Phòng kinh doanh
Phòng kỹ thuật
My status


ĐỐI TÁC
SIEMENS STANDARD MOTORS LTD
GSD INDUSTRICAL CO.,LTD
TUNG LEE ELECTRICAL CO.,LTD
TECO ELECTRIC & MACHINERY CO.,LTD
D&D TECHNOLOGIES CO.,LTD
HCP PUMP
LIÊN KẾT WEBSITE
DANH MỤC SẢN PHẨM
Công suất(Power):0.75-250 kW
Đường kính ống phun(Outlet): 50mm-500 mm
Chiều cao cột áp(Head): 6-45m
Lưu lượng bơm(Capatity): 6-2650 m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200, SCS13, SCS14

Ứng dụng(Application):
Dùng trong trạm bơm nước thải Nhà máy xử lý nước thải đô thị;
Nhà máy xử lý nước thải xây dựng;Hệ thống xử lý nước thải
trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm;
Hệ thống xử lý nước thải bệnh viện, trường học, công trình công
cộng...
Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp: thực phẩm, giấy, khai thác mỏ, hóa chất ,dệt may,da giầy ....
Hệ thống lọc nước .

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power):1.5-5.5kW
Đường kính ống phun(Outlet):65mm-100mm
Chiều cao cột áp(Head):10-22m
Lưu lượng bơm(Capatity):100-850L/min
Vật liệu chế tạo(Material):FC200

Ứng dụng(Application):
Bơm thoát nước thải đô thị, thoát nước thải nhà cao tầng;Dùng trong hệ thống xử lý nước thải;
Tưới tiêu nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản.

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất(Power):1.5-10 kW
Đường kính ống phun(Outlet): 400-620 mm
Chiều cao cột áp(Head): 0.2-1.8m
Lưu lượng bơm(Capatity):50-800L/S
Vật liệu chế tạo(Material): SUS304

Ứng dụng(Application):
Bộ bơm chìm hồi lưu mẫu SRP là một sản phẩm được phát triển dựa trên cơ sở kỹ thuật chế tạo thiết bị chôn chìm, đây là một thiết bị đặc biệt được sử dụng cho việc cải tạo các hợp chất lỏng, khử ni tơ trong các nhà máy xử lý nước thải loại hai,và cũng thường sử dụng cho những yêu cầu lực nâng thấp,lưu lượng xả lớn trên mặt đất hoặc các dự án cấp, thoát nước.

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất(Power):7.5-220 kW
Đường kính ống phun(Outlet): 400-620 mm
Chiều cao cột áp(Head): 0.66-20.89m
Lưu lượng bơm(Capatity): 490-8773 m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200

Ứng dụng(Application):
Dùng trong nông nghiệp, thủy lợi;Cấp, thoát nước trong các nhà máy, khai thác mỏ, cầu cảng;Cấp thoát nước xây dựng đô thị, trạm bơm nguồn.
Bơm hướng trục đứng trong những ứng dụng chiều cao bơm thấp, lưu lượng bơm lớn; bơm liên hợp rất hiệu quả với việc bơm có bọt khí. Có thể được dùng trong những trường hợp mực nước thay đổi đáng kể, và yêu cầu chiều cao bơm lớn.

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất(Power): 0.75-110kW
Đường kính ống phun(Outlet): 50mm-400mm
Chiều cao cột áp(Head): 6-45m
Lưu lượng bơm(Capatity): 10-2500 m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200

Ứng dụng(Application):
Dùng trong nhà máy xử lý nước thải và thiết bị
bơm bùn;
Bơm thoát nước thải đô thị và nước thải công nghiệp.

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power): 630-1800kW
Đường kính ống phun(Outlet): 600mm-1000mm
Chiều cao cột áp(Head): 23-30m
Lưu lượng bơm(Capatity): 6000-18000m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): Cr30, CD4MCu

Ứng dụng(Application):
Bộ sản phẩm bơm tuần hoàn phân tách lưu huỳnh DS được sử dụng chủ yếu trong hệ thống dẫn khí phân tách lưu huỳnh của nhà máy điện, là bơm tuần hoàn rửa bột đá của tháp hấp thụ trong phương pháp phổ biến nhặt đá vôi – thạch cao của quá trình

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power): 0.75-132kW
Đường kính ống phun(Outlet): 20mm-150mm
Chiều cao cột áp(Head):: 15-260m
Lưu lượng bơm(Capatity): 1-200m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200

Ứng dụng(Application):
MV được áp dụng dùng để xử lý làm sạch nước của các chất lỏng giống nhau ở nhiệt độ dưới 80oC.
Máy được dùng trong tưới tiêu và thoát nước trong công nghiệp, các doanh nghiệp khai thác mỏ.
Làm ngưng tụ nước.
Máy phù hợp cho việc sử dụng trong các khu xây dựng đô thị và dân cư như một trung tâm cấp, thoát nước (đặc biệt cho việc tăng áp lực cung cấp nước ở các tòa nhà cao tầng).

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power):1.5-7.5kW
Đường kính ống phun(Outlet):40mm-75mm
Chiều cao cột áp(Head):18-29m
Lưu lượng bơm(Capatity):360-980L/min
Vật liệu chế tạo(Material):FRPP、PVDF、CPVC

Ứng dụng(Application):
Tuần hoàn nước hoặc hóa chất.
Dung dịch mạ bao gồm mạ điện.
Xử lý nước thải


GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power):0.1-7.5kW
Đường kính ống phun(Outlet):20mm-65mm
Chiều cao cột áp(Head):4-33m
Lưu lượng bơm(Capatity):28-920L/min
Vật liệu chế tạo(Material):FRPP,PVDF,CPVC,SUS316

Ứng dụng(Application):
Tuần hoàn nước hoặc hóa chất.
Lọc khói/ xử lý nước.
Dung dịch mạ.
Phương pháp ướt.
Dung dịch làm sạch

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất(Power):
MA: 0.85-10kW
LFP: 1.5-7.5kW
Đường kính cánh quạt(Diameter of impeller):
MA: 260-620mm
LFP: 1000-2500mm
Vật liệu chế tạo(Material): FC200, SUS304

Ứng dụng(Application):
Dùng cho nhiều mục đích phối hợp, khuấy trộn tạo xoáy trong quá trình xử lí nước thải sinh hoạt hoặc công nghiệp.
Dùng làm sạch các bồn chứa có bùn, chất sinh học, bồn trộn hỗn hợp, hầm trộn thức ăn, các bể và bồn nước thải...
Thiết bị duy trì môi trường nước, tạo dòng chảy
Tăng lượng oxy trong nước tăng chất lượng nước
Chống đóng cặn các chất trong nước.

GIÁ LIÊN HỆ

Công suất(Power): 0.75KW - 7.5KW

Vùng phục vụ (Service Area) : 1 - 22 m

Đường kính cánh quạt(Diameter of impeller): 500 - 2800 mm

Vật liệu chế tạo(Material):  SUS304

Ứng dụng(Application):


Các cánh trộn hình hyperbol được ứng dụng rộng rãi trong bảo vệ môi trường , hóa chất, công nghiệp năng lượng và điện , nơi mà chất rắn ,chất lỏng và khí được trộn lẫn với nhau .Đặc biệt trong quá trình xử lý nước thải của bình ngưng kết tủa , ao lắng, ao yếm khí,ao ni tơ hóa , ao khử khí ni tơ.
Nếu thiết bị là loại lắp đặt loại khô nó đặc biệt thích hợp môi trường nhiệt độ cao , chất lỏng đậm đặc và ăn mòn cao.


GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power): 0.75-15kW
Đường kính ống phun(Outlet): 50mm-150mm
Chiều cao cột áp(Head): 8-18m
Lưu lượng bơm(Capatity): 12-168 m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200、SCS13、SCS14

Ứng dụng(Application):
Cấp thoát nước công nghiệp;
Cấp thoát nước công trình xây dựng;
Tưới tiêu nông lâm nghiệp;
Bơm thoát cho bồn lọc nước thải;
Bơm thoát xử lý nước thải .

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power):0.37 – 90 kW
Đường kính ống phun(Outlet): 25mm – 300mm
Chiều cao cột áp(Head): 7–132m
Lưu lượng bơm(Capatity): 2-864 m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200, SCS13, SCS14

Ứng dụng(Application):
Có thể được sử dụng cùng với thiết bị hỗ trợ;
Cấp nước cho nhà cao tầng;
Cấp nước công nghiệp;
Hệ thống cứu hỏa;
Cấp nước công nghiệp xây dựng;
Xử lý nước thải;
Tưới tiêu nông nghiệp; Bơm cấp nước bình đun nóng

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power): 0.37-90kW
Đường kính ống phun(Outlet): 25mm-300mm
Chiều cao cột áp(Head): 9-130m
Lưu lượng bơm(Capatity): 2-864 m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200、SCS13.

Ứng dụng(Application):
Bơm nước nóng lạnh tuần hoàn điều hòa không khí;
Cấp nước công nghiệp và đô thị;
Được sử dụng để tăng áp cấp nước cho các nhà cao
tầng, hệ thống cứu hỏa;
Có thể được sử dụng cùng với thiết bị hỗ trợ;
Bơm cấp nước nóng, tưới tiêu nông nghiệp.

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất(Power):Ba pha 0.4-3.7kW
Một pha 0.4-0.75kW
Đường kính ống phun(Outlet):50mm-80mm
Chiều cao cột áp(Head):5-10m
Lưu lượng bơm(Capatity):130-400L/min
Vật liệu chế tạo(Material):PP+SUS304(316)
Ứng dụng(Application):
Công nghiệp chăn nuôi ;
Dùng trong nhà máy chế biến thực phẩm ;
Công nghiệp xử lý da ;
Các công đoạn xử lý nước thải khác.

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power):Ba pha 0.4-3.7kW
Một pha 0.4-0.75kW
Đường kính ống phun(Outlet):50mm-80mm
Chiều cao cột áp(Head):7.5-20m
Lưu lượng bơm(Capatity):9-33m3/h
Vật liệu chế tạo(Material):PP+SUS304(316)

Ứng dụng(Application):
Thoát nước công trình ngầm, nước thải công
nghiệp, xây dựng;
Phục vụ thủy lợi, tưới tiêu, chăn nuôi gia súc;
Bơm thoát nước tàu biển;
Bơm nước đầu ra ở các trạm xử lý nước thải.

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power): 0.55-250kW
Đường kính ống phun(Outlet): 32mm-250mm
Chiều cao cột áp(Head): 4-133m
Lưu lượng bơm(Capatity): 7.5 -1200 m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200

Ứng dụng(Application):
Kiểu bơm ISB được sử dụng trong việc cấp nước sạch,hoặc những chất lỏng tương tự ở nhiệt độ dưới 80oC.cho khu dân cư, và trong cấp nước nông nghiệp;
Tưới tiêu thoát nước nông nghiệp;
Cấp nước kỹ thuật xây dựng;
Cấp nước bình đun nóng.

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất: 0.55-355kW.
Đường kính ống phun(Outlet): 32mm-300mm
Chiều cao cột áp(Head): 5-83m
Lưu lượng bơm(Capatity): 4.3-1920 m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200

Ứng dụng(Application):
Hệ thống tuần hoàn nước lạnh dung cho máy điều hòa. ISA
được thiết kế để bơm hệ thống tuần hoàn nước nóng cho bình
đun, tòa nhà cao tầng, công nghiệp hóa chất, ngành dầu,
v...v... ISA cũng có thể được dùng cho hệ thống làm lạnh môi trường hữu cơ.

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất: 2.2-1120kW.
Đường kính ống phun(Outlet): 125mm-500mm
Chiều cao cột áp(Head): 6.4-165m
Lưu lượng bơm(Capatity): 35-3778 m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200

Ứng dụng(Application):
Máy bơm DH(V) có thể dùng để cung cấp các chất lỏng sạch,
không chứa các chất rắn ở nhiệt độ dưới 130oC. Tuần hoàn
nước lạnh cho máy điều hòa. Cung cấp và xả nước trong các
nhà máy, khai thác mỏ, và các khu vực thành thị. Cung cấp
nước trong các nhà máy điện, các công trình thủy lợi cũng như cung ứng nước tưới và thoát nước tại các nông trại.

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất: 2.2-315kW
Đường kính ống phun(Outlet): 125mm-400mm
Chiều cao cột áp(Head): 6.5-144m
Lưu lượng bơm(Capatity): 35-2078m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200

Ứng dụng(Application):
Hệ thống làm lạnh nước điều hòa và tuần hoàn nước đông
lạnh. Tuần hoàn nước nóng trong các tòa nhà cao tầng. Bộ
đun nóng và trao đổi tuần hoàn nước. Bơm nóng môi trường
trao đổi hữu cơ. Ngành tâm lý, nhà máy điện, ngành dệt,
ngành sản xuất đồ uống, ngành dược. Hệ thống xử lý nước thải và hệ thống tháo nước mưa trong thành phố.

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power): 2.2-200kW
Đường kính ống phun(Outlet): 50mm-150mm
Chiều cao cột áp(Head):: 13-303m
Lưu lượng bơm(Capatity): 12.6-191m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200

Ứng dụng(Application):
MHA được áp dụng dùng để xử lý làm sạch nước của các chất
lỏng giống nhau ở nhiệt độ dưới 80oC.
Hệ thống cung cấp nước của căn hộ (trong các tòa nhà)
Cung cấp và xả nước trong các nhà máy, khai thác mỏ, và các
khu vực đô thị.
Các dự án cung cấp nước, bảo tồn nước, cũng như việc cấp thoát nước, tưới tiêu nông nghiệp

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất(Power): 0.37- 45kW
Đường kính ống phun(Outlet): 25mm-100mm
Chiều cao cột áp(Head): 7-327m
Lưu lượng bơm(Capatity): 1-80m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): SUS304

Ứng dụng(Application):
SMV được áp dụng dùng để xử lý làm sạch nước của các chất
lỏng giống nhau ở nhiệt độ dưới 120oC. Máy được dùng trong
tưới tiêu và thoát nước công công nghiệp và các doanh nghiệp
khai thác mỏ;
Máy phù hợp cho việc sử dụng trong các khu xây dựng đô thị
và dân cư như một trung tâm cung cấp và thoát nước (đặc biệt
cho việc tăng áp lực cung cấp nước ở các tòa nhà cao tầng và kiểm soát hỏa hoạn.

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất : 0.5HP - 10HP
Tỷ số truyền : 1/3 - 1/1200
Đường kính cốt : 18mm - 63mm

GIÁ LIÊN HỆ .
Công suất : 1/8HP - 10HP
Tỷ số truyền : 1/3 -1/1200
Đường kính cốt : 18mm - 63 mm

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất  : 1/4HP - 20HP
Tỷ số truyền : 1/5-1/180
Dường kính cốt : 63mm - 160mm

GIÁ LIÊN HỆ

Động cơ giảm tốc bánh răng
Công suất: 0.75KW-15KW
Tốc độ: 1450 v/p
Kiểu lắp: Chân đế ,Mặt bích
Tỷ số truyền: 1/30- 1/1800
Điện áp: 3 pha 220/380VAC
Tần số 50Hz và 60Hz


GIÁ LIÊN HỆ

Lưu lượng bơm(Capatity): 0.18m3/min-165m3/min
Áp lực(Pressure): 1000mmAq-8000mmAq
Đường kính ống phun(Outlet): 40mm-300mm

Ứng dụng(Application):
Hệ thống xử lí nước thải, thu gom tro bụi sau khi đốt.
Thiết bị thu gom chất thải.
Hệ thống khử nước chân không, công nghiệp giấy.
Hệ thống thông gió, lọc khí;
Hệ thống khử ẩm, làm khô, thông khí
Hệ thống vận chuyển gas, chất lỏng.

GIÁ LIÊN HỆ.
Lưu lượng bơm(Capatity):0.98m3/min-149.4m3/min
Áp lực(Pressure)::8000mmAq-20000mmAq
Đường kính ống phun(Outlet):50mm-300mm

Ứng dụng(Application):
Dùng trong hệ thống môi trường: làm sạch không khí, làm sạch khí than, So2 và các khí nhiên liệu khác.
Công nghiệp hóa chất: chất thải, chất hồi lưu, thực phẩm, luyện kim, phân bón, thép, tạo oxy, xi măng, giấy, dầu mỏ, thủy sản, khí, nước thải, thu hồi tro bụi sau khi đốt, tách nước, FGD, thông gió, vận chuyển.

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power):0.75kW-5.5kW
Lưu lượng không khí(Air volume):11m3/h-103m3/h
Mức tiêu thụ oxy(Oxygen input):0.35-5.9kgO2/h
Vật liệu chế tạo(Material):FC200

Ứng dụng(Application):
Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp xử lí nước thải, xử lí chất thải ngành chăn nuôi, thong hệ thống thông khí cống.
Đánh tan bùn để thông các bể đựng chất thải của các nhà máy. Nó cũng được sử dụng trong công nghiệp hoặc phối hợp.

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power):1.5kW-55kW
Lưu lượng không khí(Air volume):30-825m3/h
Chiều cao cột áp: 6.4m-144m
Mức tiêu thụ oxy(Oxygen input):1-82kgO2/h
Vật liệu chế tạo(Material):FC200
Vật liệu chế tạo(Material):FC200

Ứng dụng(Application):
Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp xử lí nước thải, xử lí chất thải ngành chăn nuôi, thông khí hệ thông cống.
Đánh tan bùn để thông các bể đựng chất thải của các nhà máy. Nó cũng được sử dụng trong công nghiệp hoặc phối hợp.

GIÁ LIÊN HỆ


Luồng khí(Air flow):2m3/h-6m3/h
Vùng phục vụ(Service area):0.56-0.8 m2
Hiệu suất sử dụng oxy(Oxygen utilization efficiency ):19-25% 4m (water depth)

Ứng dụng(Application):
Thông khí cho bồn phản ứng SBR, hòa tan oxy trong các ao, thông khí đánh tan bùn các bể chứa trong các nhà máy xử lí chất thải.
Thông khí cho quá trình đề nitrat, đề photphat.
Thông khí cho nhà máy xử lí chất thải, phân gia súc.
Thông khí cho các bể sâu.
Thông khí cho các bể chất nước thải đậm đặc, ao điều tiết trong. các nhà máy nước thải.
Thông khí cho các hồ cá và các ứng dụng lien quan.

GIÁ LIÊN HỆ
 
Luồng khí(Air flow): 2m3/h-6m3/h
Vùng phục vụ(Service area): 0.075-0.125 m2
Hiệu suất sử dụng oxyOxygen utilization efficiency):
RCT-600:16-26% 3m (water depth)
RCT-1000:16-26% 3m (water depth)

Ứng dụng(Application):
Hệ thống nước thải thành phố
Hệ thống nước thải công nghiệp
Khuyêch tán ozon. ổn định bùn
Thủy sản.
Làm sạch nước sông, hồ.

GIÁ LIÊN HỆ
Lưu lượng bơm(Capatity): 11m3/h-4503/h
Chiều cao cột áp(Head): 15m-125m

Ứng dụng(Application):
Dùng cho nhà cao tầng, cho các khu biệt thự trong thành phố, các công ty, các doanh nghiệp
Dùng cho công nghiệp môi trường nước.
Hệ thống cung cấp nước cho nhà máy nước, nhà máy xử lí nước thải, các trạm cấp thoát nước cho nông nghiệp... Hệ thống lưu
thông nước nóng lạnh điều hòa không khí.
Hệ thống cấp nước đẳng áp cho nồi hơi.
Nâng cấp các hệ thống cung cấp nước cũ

GIÁ LIÊN HỆ
Lưu lượng bơm(Capatity):18m3/h-216m3/h
Chiều cao cột áp(Head): 40m-130m

Ứng dụng(Application):
Phù hợp với hạ tầng thành phố, các tòa nhà cao tầng, khách sạn và các tòa nhà có hệ thống phun nước cứu hỏa.

GIÁ LIÊN HỆ

Công suất : 0.55KW - 315KW
Điện áp : 220V/380V-50Hz ,380V/660V-50Hz , 400V-690V-60Hz
Vòng quay : 750rpm - 3000rpm
Frame size : 80M - 355L
Kiếu lắp ráp : B3(chân đế) , B5(mặt bích) , B35 (chân đế+mặt bích)
Vỏ động cơ  : Gang

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất : 0.55KW - 315KW
Điện áp : 220V -380V-50Hz ,380V - 660V-50Hz , 400V-690V-60Hz
Vòng quay : 750rpm - 3000rpm
Frame size : 80M - 355L
Kiếu lắp ráp : B3(chân đế) , B5(mặt bích) , B35 (chân đế+mặt bích)

 GIÁ LIÊN HỆ.

Công suất : 18.5KW - 110KW
Điện áp : 220V - 380V , 380V - 660V , 50Hz . IP55
Vòng quay : 750 rpm - 3000 rpm.
Frame size :  180L - 280M
Kiểu lắp ráp : B3 (chân đế) , B5(mặt bích) , B35(chân đế+mặt bích)

GIÁ LIÊN HỆ.

Công suất : 0.18KW - 18.5KW
Điện áp : 220V - 380V ,380V - 660V, 50Hz ,IP55
Vòng quay : 750rpm - 3000rpm
Frame size : 56M - 160L .Vỏ nhôm
Dạng lắp đặt : B3 (chân đế) , B5 (mặt bích) , B35 (vừa chân đế vừa mặt bích).

GIÁ LIÊN HỆ.

Công suất : 0.18KW  - 315KW
Điện áp : 220V - 380V , 380V - 660V , 50Hz . IP55
Vòng quay : 750rpm - 3000rpm

Frame size : 63m -315L

Kiểu dáng : Chân đế (AEEV)

GIÁ LIÊN HỆ .


Công suất : 0.18KW  - 315KW
Điện áp : 220V - 380V , 380V - 660V ,50Hz .IP55
Vòng quay : 750 rpm - 3000rpm
Frame size : 63m - 315l
Kiểu dáng : Mặt bích (AEUV).
Vỏ động cơ : Gang

GIÁ LIÊN HỆ .
Công suất : 0.18KW - 315KW
Điện áp : 220V/380V , 380V/660V , 50Hz .IP54
Vòng quay : 750 rpm - 3000rpm
Frame size : 63 - 315M
Kiểu dáng : Chân đế (AEEF)  ,  Mặt bích (AEVF)

GIÁ LIÊN HỆ .
Công Suất : 0.37KW - 200KW
Điện áp : 220V-380V , 380V - 660V , IP 55
Frame size : 63M - 315L
Vòng quay : 700rpm - 3000rpm
Kiểu lắp đặt : Chân đế (AEEBXA) , Mặt bích (AEVBXA)

GIÁ LIÊN HỆ.