1. Motor Siemens 1LE0102

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  2. Motor Siemens 1LE10

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  3. Motor Teco

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  4. Bơm ly tâm trục ngang

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  5. Bơm xử lý nước thải

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  6. Bơm cao áp trục đứng

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  7. Máy Khuấy Chìm

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  8. Bơm ly tâm phân trục

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  9. Máy Sục Khí Chìm

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  10. Máy Thổi Khí

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  11. Bơm biến tần

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
GIỎ HÀNG
TÌM KIẾM
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Phòng kinh doanh
Phòng kỹ thuật
My status


ĐỐI TÁC
SIEMENS STANDARD MOTORS LTD
GSD INDUSTRICAL CO.,LTD
TECO ELECTRIC & MACHINERY CO.,LTD
HCP PUMP
LIÊN KẾT WEBSITE
DANH MỤC SẢN PHẨM » BƠM NƯỚC GSD - LOẠI CHÌM DƯỚI NƯỚC: BƠM CHÌM - BƠM BÙN - HƯỚNG TRỤC » ĐẦU BƠM PHÂN TRỤC DS
Giá :     Call

Công suất(Power): 630-1800kW
Đường kính ống phun(Outlet): 600mm-1000mm
Chiều cao cột áp(Head): 23-30m
Lưu lượng bơm(Capatity): 6000-18000m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): Cr30, CD4MCu

Ứng dụng(Application):
Bộ sản phẩm bơm tuần hoàn phân tách lưu huỳnh DS được sử dụng chủ yếu trong hệ thống dẫn khí phân tách lưu huỳnh của nhà máy điện, là bơm tuần hoàn rửa bột đá của tháp hấp thụ trong phương pháp phổ biến nhặt đá vôi – thạch cao của quá trình

GIÁ LIÊN HỆ
Sản phẩm cùng loại
Công suất(Power):Ba pha 0.4-3.7kW
Một pha 0.4-0.75kW
Đường kính ống phun(Outlet):50mm-80mm
Chiều cao cột áp(Head):7.5-20m
Lưu lượng bơm(Capatity):9-33m3/h
Vật liệu chế tạo(Material):PP+SUS304(316)

Ứng dụng(Application):
Thoát nước công trình ngầm, nước thải công
nghiệp, xây dựng;
Phục vụ thủy lợi, tưới tiêu, chăn nuôi gia súc;
Bơm thoát nước tàu biển;
Bơm nước đầu ra ở các trạm xử lý nước thải.

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất (KW) 0.75 -> 250 kW
Phi ống (outlet) 50 -> 500 mm
Cột áp (head) 6 -> 45 mét
Lưu lượng (capacity) 6 -> 2.650 m3/h
Chất liệu (material) FC200, SCS13, SCS 14


Ứng dụng(Application):
  • Dùng trong trạm bơm nước thải Nhà máy xử lý nước thải đô thị
  • Nhà máy xử lý nước thải xây dựng;Hệ thống xử lý nước thải
  • Trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm
  • Hệ thống xử lý nước thải bệnh viện, trường học, công trình công
  • cộng...
  • Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp: thực phẩm, giấy, khai thác mỏ, hóa chất ,dệt may,da giầy ....
  • Hệ thống lọc nước .

Minh Nhân: 0908 006 338
Công suất(Power):1.5-5.5kW
Đường kính ống phun(Outlet):65mm-100mm
Chiều cao cột áp(Head):10-22m
Lưu lượng bơm(Capatity):100-850L/min
Vật liệu chế tạo(Material):FC200

Ứng dụng(Application):
Bơm thoát nước thải đô thị, thoát nước thải nhà cao tầng;Dùng trong hệ thống xử lý nước thải;
Tưới tiêu nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản.

GIÁ LIÊN HỆ.
8 Sản phẩmTrang : [1] 2 3 [>] [>>]