1. Motor Siemens 1LE0

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  2. Motor Siemens 1LE1

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  3. Motor Teco

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  4. Giảm tốc

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  5. Bơm xử lý nước thải

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  6. Bơm ly tâm trục ngang

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  7. Biến tần Teco

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  8. Bơm cao áp trục đứng

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  9. Bơm biến tần

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  10. Đĩa sục khí

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  11. Máy Khuấy Chìm

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  12. Bơm ly tâm phân trục

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  13. Máy Sục Khí Chìm

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  14. Đầu bơm phân trục

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  15. Máy Thổi Khí

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
  16. Giảm Tốc TungLee

    image
    SSP stainless submersible sewage pump
GIỎ HÀNG
TÌM KIẾM
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Phòng kinh doanh
Phòng kỹ thuật
My status


ĐỐI TÁC
SIEMENS STANDARD MOTORS LTD
GSD INDUSTRICAL CO.,LTD
TUNG LEE ELECTRICAL CO.,LTD
TECO ELECTRIC & MACHINERY CO.,LTD
D&D TECHNOLOGIES CO.,LTD
HCP PUMP
LIÊN KẾT WEBSITE
DANH MỤC SẢN PHẨM » BƠM CHÌM - BƠM BÙN - KHUẤY CHÌM 曝氣系列
Công suất(Power):0.75-250 kW
Đường kính ống phun(Outlet): 50mm-500 mm
Chiều cao cột áp(Head): 6-45m
Lưu lượng bơm(Capatity): 6-2650 m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200, SCS13, SCS14

Ứng dụng(Application):
Dùng trong trạm bơm nước thải Nhà máy xử lý nước thải đô thị;
Nhà máy xử lý nước thải xây dựng;Hệ thống xử lý nước thải
trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm;
Hệ thống xử lý nước thải bệnh viện, trường học, công trình công
cộng...
Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp: thực phẩm, giấy, khai thác mỏ, hóa chất ,dệt may,da giầy ....
Hệ thống lọc nước .

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power):1.5-5.5kW
Đường kính ống phun(Outlet):65mm-100mm
Chiều cao cột áp(Head):10-22m
Lưu lượng bơm(Capatity):100-850L/min
Vật liệu chế tạo(Material):FC200

Ứng dụng(Application):
Bơm thoát nước thải đô thị, thoát nước thải nhà cao tầng;Dùng trong hệ thống xử lý nước thải;
Tưới tiêu nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản.

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất(Power):1.5-10 kW
Đường kính ống phun(Outlet): 400-620 mm
Chiều cao cột áp(Head): 0.2-1.8m
Lưu lượng bơm(Capatity):50-800L/S
Vật liệu chế tạo(Material): SUS304

Ứng dụng(Application):
Bộ bơm chìm hồi lưu mẫu SRP là một sản phẩm được phát triển dựa trên cơ sở kỹ thuật chế tạo thiết bị chôn chìm, đây là một thiết bị đặc biệt được sử dụng cho việc cải tạo các hợp chất lỏng, khử ni tơ trong các nhà máy xử lý nước thải loại hai,và cũng thường sử dụng cho những yêu cầu lực nâng thấp,lưu lượng xả lớn trên mặt đất hoặc các dự án cấp, thoát nước.

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất(Power):7.5-220 kW
Đường kính ống phun(Outlet): 400-620 mm
Chiều cao cột áp(Head): 0.66-20.89m
Lưu lượng bơm(Capatity): 490-8773 m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200

Ứng dụng(Application):
Dùng trong nông nghiệp, thủy lợi;Cấp, thoát nước trong các nhà máy, khai thác mỏ, cầu cảng;Cấp thoát nước xây dựng đô thị, trạm bơm nguồn.
Bơm hướng trục đứng trong những ứng dụng chiều cao bơm thấp, lưu lượng bơm lớn; bơm liên hợp rất hiệu quả với việc bơm có bọt khí. Có thể được dùng trong những trường hợp mực nước thay đổi đáng kể, và yêu cầu chiều cao bơm lớn.

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất(Power): 0.75-110kW
Đường kính ống phun(Outlet): 50mm-400mm
Chiều cao cột áp(Head): 6-45m
Lưu lượng bơm(Capatity): 10-2500 m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200

Ứng dụng(Application):
Dùng trong nhà máy xử lý nước thải và thiết bị
bơm bùn;
Bơm thoát nước thải đô thị và nước thải công nghiệp.

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power): 630-1800kW
Đường kính ống phun(Outlet): 600mm-1000mm
Chiều cao cột áp(Head): 23-30m
Lưu lượng bơm(Capatity): 6000-18000m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): Cr30, CD4MCu

Ứng dụng(Application):
Bộ sản phẩm bơm tuần hoàn phân tách lưu huỳnh DS được sử dụng chủ yếu trong hệ thống dẫn khí phân tách lưu huỳnh của nhà máy điện, là bơm tuần hoàn rửa bột đá của tháp hấp thụ trong phương pháp phổ biến nhặt đá vôi – thạch cao của quá trình

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power): 0.75-132kW
Đường kính ống phun(Outlet): 20mm-150mm
Chiều cao cột áp(Head):: 15-260m
Lưu lượng bơm(Capatity): 1-200m3/h
Vật liệu chế tạo(Material): FC200

Ứng dụng(Application):
MV được áp dụng dùng để xử lý làm sạch nước của các chất lỏng giống nhau ở nhiệt độ dưới 80oC.
Máy được dùng trong tưới tiêu và thoát nước trong công nghiệp, các doanh nghiệp khai thác mỏ.
Làm ngưng tụ nước.
Máy phù hợp cho việc sử dụng trong các khu xây dựng đô thị và dân cư như một trung tâm cấp, thoát nước (đặc biệt cho việc tăng áp lực cung cấp nước ở các tòa nhà cao tầng).

GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power):1.5-7.5kW
Đường kính ống phun(Outlet):40mm-75mm
Chiều cao cột áp(Head):18-29m
Lưu lượng bơm(Capatity):360-980L/min
Vật liệu chế tạo(Material):FRPP、PVDF、CPVC

Ứng dụng(Application):
Tuần hoàn nước hoặc hóa chất.
Dung dịch mạ bao gồm mạ điện.
Xử lý nước thải


GIÁ LIÊN HỆ
Công suất(Power):0.1-7.5kW
Đường kính ống phun(Outlet):20mm-65mm
Chiều cao cột áp(Head):4-33m
Lưu lượng bơm(Capatity):28-920L/min
Vật liệu chế tạo(Material):FRPP,PVDF,CPVC,SUS316

Ứng dụng(Application):
Tuần hoàn nước hoặc hóa chất.
Lọc khói/ xử lý nước.
Dung dịch mạ.
Phương pháp ướt.
Dung dịch làm sạch

GIÁ LIÊN HỆ.
Công suất(Power):
MA: 0.85-10kW
LFP: 1.5-7.5kW
Đường kính cánh quạt(Diameter of impeller):
MA: 260-620mm
LFP: 1000-2500mm
Vật liệu chế tạo(Material): FC200, SUS304

Ứng dụng(Application):
Dùng cho nhiều mục đích phối hợp, khuấy trộn tạo xoáy trong quá trình xử lí nước thải sinh hoạt hoặc công nghiệp.
Dùng làm sạch các bồn chứa có bùn, chất sinh học, bồn trộn hỗn hợp, hầm trộn thức ăn, các bể và bồn nước thải...
Thiết bị duy trì môi trường nước, tạo dòng chảy
Tăng lượng oxy trong nước tăng chất lượng nước
Chống đóng cặn các chất trong nước.

GIÁ LIÊN HỆ

Công suất(Power): 0.75KW - 7.5KW

Vùng phục vụ (Service Area) : 1 - 22 m

Đường kính cánh quạt(Diameter of impeller): 500 - 2800 mm

Vật liệu chế tạo(Material):  SUS304

Ứng dụng(Application):


Các cánh trộn hình hyperbol được ứng dụng rộng rãi trong bảo vệ môi trường , hóa chất, công nghiệp năng lượng và điện , nơi mà chất rắn ,chất lỏng và khí được trộn lẫn với nhau .Đặc biệt trong quá trình xử lý nước thải của bình ngưng kết tủa , ao lắng, ao yếm khí,ao ni tơ hóa , ao khử khí ni tơ.
Nếu thiết bị là loại lắp đặt loại khô nó đặc biệt thích hợp môi trường nhiệt độ cao , chất lỏng đậm đặc và ăn mòn cao.


GIÁ LIÊN HỆ
 
11 Sản phẩmTrang : [1]